Giải pháp làm lạnh trung tâm với FRIMEC FWSF 100.1
Trong các hệ thống HVAC công nghiệp và thương mại hiện đại, việc lựa chọn chiller cần đáp ứng các tiêu chí:
- Hiệu suất cao
- Tiết kiệm năng lượng
- Hoạt động ổn định liên tục
- Tối ưu chi phí vận hành
FRIMEC FWSF 100.1 được thiết kế nhằm đáp ứng toàn diện các yêu cầu trên với công nghệ giải nhiệt nước tiên tiến cùng khả năng vận hành bền bỉ.
Với công suất làm lạnh 357 kW, thiết bị là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu tải lạnh trung bình đến lớn.
Thông số kĩ thuật chi tiết
| Model | FRIMEC FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Thông số điện | Nguồn cấp | V/ph/Hz | 400/3/50 |
| Dữ liệu hiệu suất | Công suất lạnh danh nghĩa | kW | 357 |
| Công suất lạnh | Btu/h | 1,218,000 | |
| COP | 5.35 |
| THÔNG SỐ HỆ THỐNG | FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Loại môi chất lạnh | R134a | ||
| Số mạch lạnh | 1 | ||
| Số cấp nén | 1 | ||
| Kiểu giải nhiệt | Giải nhiệt nước | ||
| Thiết bị tiết lưu | Electronic Expansion Valve |
| MÁY NÉN | FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Loại máy nén | Semi-Hermetic Screw | ||
| Số lượng máy nén | 1 | ||
| Điều khiển công suất | Step Loading | ||
| Công suất điện tiêu thụ | kW | 66.7 | |
| Dòng điện định mức | A | 118 |
| THÔNG SỐ BÌNH BAY HƠI | FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Loại | Shell & Tube | ||
| Lưu lượng nước lạnh | m³/h | 61.4 | |
| Chênh lệch nhiệt độ nước | °C | 5 | |
| Tổn thất áp suất | kPa | 42 | |
| Kết nối nước | DN | 100 |
| THÔNG SỐ BÌNH NGƯNG | FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Loại | Shell & Tube | ||
| Lưu lượng nước giải nhiệt | m³/h | 73.5 | |
| Chênh lệch nhiệt độ nước | °C | 5 | |
| Tổn thất áp suất | kPa | 48 | |
| Kết nối nước | DN | 100 |
| THÔNG SỐ COIL / ỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT | FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Vật liệu ống | Copper Tube | ||
| Vật liệu vỏ | Carbon Steel | ||
| Đường kính ống | mm | 19 | |
| Số pass nước | 2 |
| ĐIỀU KHIỂN | FWSF 100.1 | ||
|---|---|---|---|
| Bộ điều khiển | Microprocessor Controller | ||
| Màn hình | LCD Display | ||
| Giao tiếp | Modbus / BACnet |
| KÍCH THƯỚC | Chiều dài | mm | 2,850 |
|---|---|---|---|
| Chiều rộng | mm | 1,150 | |
| Chiều cao | mm | 1,750 |
| KHỐI LƯỢNG | Khối lượng vận hành | kg | 3,250 |
|---|---|---|---|
| Khối lượng tịnh | kg | 2,980 |
| ĐỘ ỒN | Mức ồn tại 1m | dB(A) | 72 |
|---|
| KẾT NỐI ĐƯỜNG ỐNG | Nước lạnh vào/ra | DN | 100 |
|---|---|---|---|
| Nước giải nhiệt vào/ra | DN | 100 |
Ưu điểm nổi bật của FRIMEC FWSF 100.1
Hiệu suất làm lạnh cao
- Công suất làm lạnh lên đến 357 kW
- Công nghệ flooded screw hiện đại
- Hiệu quả vận hành vượt trội
Vận hành ổn định và bền bỉ
- Máy nén trục vít chất lượng cao
- Hoạt động ổn định liên tục
- Tăng tuổi thọ hệ thống
Tiết kiệm năng lượng
- Giải nhiệt nước hiệu quả cao
- Giảm điện năng tiêu thụ
- Tối ưu chi phí dài hạn
Dễ dàng bảo trì
- Thiết kế khoa học
- Thuận tiện kiểm tra và bảo dưỡng
- Giảm thời gian dừng máy
Giải pháp từ ITESIC
FRIMEC FWSF 100.1 là giải pháp làm lạnh hiệu quả dành cho các công trình yêu cầu:
- Hiệu suất cao
- Hoạt động ổn định
- Tiết kiệm điện năng
- Vận hành bền bỉ dài hạn
Tại Việt Nam, sản phẩm được phân phối chính hãng bởi ITESIC — đơn vị uy tín trong lĩnh vực HVAC với kinh nghiệm triển khai nhiều dự án công nghiệp và thương mại.
ITESIC cung cấp:
- Thiết bị chính hãng chất lượng cao
- Giải pháp HVAC tối ưu
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu
- Dịch vụ bảo trì toàn diện













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.